Cách test lỗi và mã lỗi điều hòa, máy lạnh Mitsubishi Electric, Heavy

Bởi [email protected] 27/04/2022

951

Chia sẻ

Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi và cách test lỗi là điều mà những người dùng dòng máy lạnh này nên tìm hiểu để có thể biết được nguyên nhân và cách khắc phục một số lỗi đơn giản khi điều hòa gặp trục trặc trong quá trình sử dụng. Nếu bạn đang sở hữu một chiếc điều hòa Mitsubishi, hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây để biết các mã lỗi điều hòa Mitsubishi phổ biến và cách test lỗi máy lạnh Mitsubishi nhanh nhất nhé!

Điều hòa Mitsubishi hiện nay có 2 dòng chính là điều hòa Mitsubishi Heavy và điều hòa Mitsubishi Electric, mỗi dòng điều hòa được phát triển bởi các công ty khác nhau thuộc tập đoàn Mitsubishi nhưng vẫn có một số điểm chung, ví dụ như không có màn hình hiển thị trên dàn lạnh. Vì vậy, thông thường, khi điều hòa gặp sự cố không hoạt động, người dùng điều hòa Mitsubishi thường phải quan sát và đếm số lần nhấp nháy của đèn tín hiệu trên thân dàn lạnh để biết được điều hòa bị lỗi gì. Dưới đây là hướng dẫn test lỗi và bảng mã lỗi của từng loại điều hòa Mitsubishi hiện nay.

Cách test lỗi máy lạnh Mitsubishi và bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi

Cách test lỗi và bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy treo tường

Dưới đây là bảng mã lỗi chung của điều hòa Mitsubishi Heavy thông qua số lần nháy đèn trên thân dàn lạnh. Bạn có thể dựa vào đây để biết được nguyên nhân điều hòa bị hỏng qua đó tìm cách khắc phục sự cố nhé!

Lưu ý: Bảng mã lỗi áp dụng cho điều hòa Mitsubishi Heavy 1 chiều model SRK1YJ-S, SRK1YJ-S, SRK18YJ-S và 2 chiều các model SRK25ZJ-S, SRK35ZJ-S, SRK50ZJ-S, SRK63ZE-S1, SRC71ZE-S1.

HIỂN THỊ TRÊN DÀN LẠNH

MÔ TẢ SỰ CỐ

NGUYÊN NHÂN

ĐÈN RUN

ĐÈN TIMER

 

 

CHỚP 1 LẦN

ON

LỖI SENSOR CẶP DÀN LẠNH

  • Sensor đứt, kết nối không tốt.
  • Board dàn lạnh hỏng.

CHỚP 2 LẦN

ON

LỖI SENSOR NHIỆT ĐỘ PHÒNG

  • Sensor đứt, kết nối không tốt.
  • Board dàn lạnh hỏng.

CHỚP 6 LẦN

ON

LỖI MOTOR DÀN LẠNH

  • Motor quạt hỏng, kết nối không tốt

CHỚP LIÊN TỤC

CHỚP 1 LẦN

LỖI SENSOR VÀO DÀN NÓNG

  • Sensor đứt, kết nối không tốt
  • Board dàn nóng hỏng.

CHỚP LIÊN TỤC

CHỚP 2 LẦN

LỖI SENSOR CẶP DÀN NÓNG

  • Sensor đứt, kết nối không tốt
  • Board dàn nóng hỏng.

CHỚP LIÊN TỤC

CHỚP 4 LẦN

LỖI SENSOR ĐƯỜNG NÉN

  • Sensor đứt, kết nối không tốt
  • Board dàn nóng hỏng.

ON

CHỚP 1 LẦN

BẢO VỆ NGẮT DÒNG

  • Máy nén bị kẹt cơ, mất pha ra máy, chạm POWER TRANSISTOR.
  • Van dịch vụ chưa mở.

ON

CHỚP 2 LẦN

SỰ CỐ NGOÀI DÀN NÓNG

  • Hỏng cuộn dây máy nén.
  • Máy kẹt cơ.

ON

CHỚP 3 LẦN

BẢO VỆ AN TOÀN DÒNG

  • Bảo vệ quá tải.
  • Dư gas.
  • Máy nén kẹt cơ.

ON

CHỚP 4 LẦN

LỖI POWER TRANSISTOR

  • Hỏng POWER TRANSISTOR.

ON

CHỚP 5 LẦN

QUÁ NHIỆT MÁY NẾN

  • Thiếu gas, hỏng Sensor đường đẩy.
  • Van dịch vụ chưa mở.

ON

CHỚP 6 LẦN

LỖI TRUYỀN TÍN HIỆU

  • Lỗi nguồn hỏng dây tín hiệu.
  • Hỏng board mạch dàn lạnh.

ON

CHỚP 7 LẦN

LỖI MOTOR QUẠT DÀN NÓNG

  • Lỗi nguồn, hỏng dây tín hiệu, hỏng board mạch nóng/lạnh.

CHỚP 2 LẦN

CHỚP 2 LẦN

KẸT CƠ

  • Hỏng máy nén.
  • Mất pha máy nén.
  • Hỏng board dàn nóng.

CHỚP 5 LẦN

ON

LỖI LỌC ĐIỆN ÁP

  • Hỏng bộ lọc điện áp.

Mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần, áp trần, nối ống gió

Dưới đây là bảng mã lỗi thường gặp trên điều hòa Mitsubishi Heavy âm trần, áp trần, nối ống gió. Thông thường, các lỗi này sẽ được kỹ thuật viên kiểm tra thông qua bảng điều khiển của điều hòa. Bảng mã lỗi này áp dụng cho các loại điều hòa Mitsubishi Heavy Inverter.

STT

MÃ LỖI

TÊN LỖI

NGUYÊN NHÂN

1

E1

Lỗi kết nối thông tin mạch điều khiển

  • Lỗi kết nối thông tin giữa điều khiển và dàn lạnh
  • Bị nhiễu tín hiệu
  • Hỏng bo mạch điều khiển dàn lạnh

2

E5

Lỗi kết nối trong quá trình vận hành

  • Lỗi cài đặt địa chỉ máy
  • Đứt dây điều khiển
  • Lỗi dây kết nối điều khiển
  • Lỗi bo mạch dàn nóng

3

E6

Cảm biến dàn trao đổi nhiệt bất thường (Dàn lạnh)

  • Đứt kết nối cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
  • Hỏng bo mạch điều khiển dàn lạnh

4

E7

Cảm biến nhiệt độ gió hồi bất thường

  • Đứt kết nối cảm biến nhiệt độ gió hồi
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi
  • Hỏng bo mạch điều khiển dàn lạnh

5

E8

Quá tải trong vận hành chế độ sưởi

  • Nghẹt lọc gió
  • Đứt kết nối với cảm biến nhiệt độ gió hồi
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi
  • Hệ thống gas bất thường

6

E9

Lỗi xả nước

  • Hỏng bo mạch dàn nóng
  • Lỗi vị trí công tắc phao
  • Lỗi cài đặt phụ kiện tùy chọn
  • Lỗi đường ống xả nước
  • Hỏng bơm xả nước
  • Lỗi dây kết nối bơm xả nước

7

E10

Số lượng dàn lạnh kết nối vượt quá mức cho phép (nhiều hơn 16 bộ) trên một điều khiển

  • Vượt quá số lượng kết nối dàn lạnh
  • Hỏng điều khiển

8

E11

Lỗi cài đặt địa chỉ dàn lạnh

  • Địa chỉ dàn lạnh đã được cài đặt bằng chức năng "Master IU address set" của điều khiển từ xa.

9

E14

Lỗi kết nối giữa dàn lạnh chính và phụ

  • Lỗi cài đặt địa chỉ
  • Đứt dây điều khiển
  • Lỗi dây kết nối điều khiển
  • Lỗi bo mạch dàn lạnh

10

E16

Quạt dàn lạnh bất thường

  • Hỏng bo mạch nguồn (bo khiển) dàn lạnh
  • Có vật lạ bám vào cánh quạt
  • Hỏng motor quạt
  • Bụi bám vào bo mạch điều khiển
  • Nổ cầu chì
  • Bị nhiễu từ ngoài, điện áp tăng bất thường

11

E18

Lỗi cài đặt địa chỉ dàn lạnh chính và phụ bằng điều khiển

  • Lỗi cài đặt địa chỉ dàn lạnh chính và phụ ở công tắc gạt trên điều khiển

12

E19

Lỗi kiểm tra hoạt động của dàn lạnh, lỗi cài đặt motor xả nước

  • Cài đặt nhầm công tắc SW7-1 (Do quên chuyển công tắc SW71-1 về vị trí OFF sau khi kiểm tra dàn lạnh hoạt động) 

13

E20

Tốc độ quay motor quạt dàn lạnh bất thường

  • Hỏng bo mạch nguồn (bo khiển) dàn lạnh
  • Có vật lạ bám vào cánh quạt
  • Hỏng motor quạt
  • Bụi bám vào bo mạch điều khiển
  • Nổ cầu chì
  • Bị nhiễu từ ngoài, điện áp tăng bất thường

14

E21

Hỏng công tắc cửa mặt nạ (Chỉ FDT)

  • Công tắc cửa mặt nạ bất thường
  • Vị trí gắn nắp mặt nạ bất thường
  • Lỏng giắc cắm

15

E28

Cảm biến nhiệt độ điều khiển bất thường

  • Lỗi kết nối dây điều khiển nhiệt độ ở điều khiển
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ điều khiển
  • Hỏng bo mạch điều khiển

16

E35

Bảo vệ quá tải chiều lạnh (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP)

  • Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
  • Hỏng bo mạch dàn nóng
  • Lỗi vị trí lắp đặt dàn nóng, dàn lạnh
  • Tắt gió ở dàn lạnh, dàn nóng
  • Bẩn, tắc nghẽn dàn trao đổi nhiệt
  • Dư môi chất lạnh

17

E35

Bảo vệ quá tải (Chỉ model FDC71-250)

  • Hỏng nhiệt điện trở kẹp dàn nóng
  • Hỏng board dàn nóng
  • Lỗi vị trí lắp đặt dàn nóng, dàn lạnh
  • Tắt gió ở dàn lạnh, dàn nóng
  • Bẩn, tắc nghẽn dàn trao đổi nhiệt
  • Dư môi chất lạnh

18

E36

Lỗi cảm biến nhiệt độ đường nén

  • Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
  • Nhiệt điện trở đường nén hỏng
  • Nghẹt lưới lọc
  • Kiểm tra không gian lắp đặt của dàn nóng, dàn lạnh
  • Tắt gió thổi ra của dàn nóng, dàn lạnh
  • Bẩn, tắc nghẽn dàn trao đổi nhiệt

19

E37

Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bất thường

  • Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
  • Đứt dây cảm biến hoặc phần cảm biến nhiệt độ sai
  • Đứt dây kết nối (giắc cắm)

20

E38

Cảm biến nhiệt độ gió vào dàn nóng bất thường

  • Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
  • Đứt dây cảm biến hoặc phần cảm biến nhiệt độ sai (Kiểm tra molding.)
  • Đứt dây kết nối (giắc cắm)

21

E39

Nhiệt điện trở đường nén bất thường

  • Hỏng board dàn nóng
  • Đứt kết nối điện trở hoặc phần cảm nhận nhiệt độ hỏng (kiểm tra phần đúc)
  • Đứt dây kết nối (đầu ghim)

22

E40

Van dịch vụ (đường về) đóng (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP)

  • Van dịch vụ (đường về) đóng
  • Hỏng bo mạch chính dàn nóng

23

E40

Lỗi áp suất cao (kích hoạt 63H1) (Chỉ model FDC71-250)

  • Tắt gió, xáo trộn dòng khí và nghẹt lọc gió ở dàn trao đổi nhiệt/hỏng motor quạt
  • Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
  • Hỏng giắc cắm 63H1
  • Hỏng giắc cắm van tiết lưu điện tử
  • Van dịch vụ đóng
  • Gas bị trộn lẫn khí không ngưng (nitơ, v.v)

24

E41

Transistor nguồn quá nhiệt (chỉ Model FDC71-140)

  • Bo Inverter bất thường
  • Motor quạt dàn nóng bất thường
  • Lọc nhiễu bo dàn nóng bất thường
  • Transistor nguồn chưa gắn chặt vào tấm tản nhiệt
  • Nguyên nhân không gian lắp đặt dàn nóng không đủ

25

E42

Ngắt quá dòng

  • Van dịch vụ chưa mở
  • Điện áp nguồn bất thường
  • Thiếu gas
  • Máy nén hư
  • Hỏng module transistor nguồn
  • Hỏng bo Inverter

26

E45

Lỗi kết nối giữa bo Inverter và bo khiển dàn nóng (Chỉ model FDC71-250)

  • Bo Inverter bất thường
  • Kết nối giữa board khiển dàn nóng và bo Inverter bất thường
  • Bo khiển dàn nóng bất thường
  • Motor quạt dàn nóng bất thường

27

E47

Lỗi bộ lọc điện áp (Chỉ model SRC40-60, GDC71, 90VNP)

  • Hỏng board chính dàn nóng
  • Bụi bám trên board chính dàn nóng
  • Nguồn cấp bất thường

28

E47

Bo Inverter A/F bất thường (Chỉ Model FDC71)

  • Hỏng bo Inverter

29

E48

Motor quạt dàn nóng bất thường (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP)

  • Hỏng bo dàn nóng
  • Có vật lạ bám vào cánh quạt
  • Hỏng motor quạt
  • Bụi bám vào bo điều khiển
  • Nổ cầu chì F3

30

E48

Motor quạt dàn nóng bất thường (Chỉ model FDC71-250)

  • Hỏng bo nguồn (bo khiển) dàn nóng
  • Có vật lạ bám vào cánh quạt
  • Hỏng motor quạt
  • Bụi bám vào bo điều khiển
  • Nổ cầu chì
  • Bị nhiễu từ ngoài, điện áp tăng bất thường

31

E49

Lỗi áp suất thấp hoặc cảm biến áp suất thấp bất thường (chỉ model FDC71-250)

  • Hỏng bo khiển dàn nóng
  • Đứt dây kết nối cảm biến áp suất thấp
  • Hỏng cảm biến áp suất thấp
  • Đứt giắc cắm cảm biến áp suất thấp
  • Hỏng cảm biến áp suất thấp đường về

32

E51

Transistor nguồn bất thường (Chỉ Model SRC40-60, FDC71, 90VNP)

  • Bo nguồn dàn nóng bất thường
  • Bụi bám vào bo nguồn 
  • Nổ cầu chì F2

33

E51

Inverter và motor quạt bất thường (chỉ model FDC71-140)

  • Motor quạt dàn nóng bất thường
  • Bo Inverter bất thường
  • Bo khiển dàn nóng bất thường

34

E51

Inverter hoặc transistor nguồn bất thường (chỉ  model FDC200, 250VSA)

  • Bo Inverter bất thường
  • Transistor nguồn bất thường

35

E53

Cảm biến nhiệt độ ống về bất thường (Chỉ model FDC71-250)

  • Đứt kết nối cảm biến nhiệt độ đường về
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ đường về
  • Hỏng bo điều khiển dàn nóng

36

E54

Cảm biến áp suất thấp bất thường (Chỉ Model FDC71-250)

  • Đứt dây cảm biến áp suất thấp
  • Hỏng cảm biến áp suất thấp
  • Hỏng bo điều khiển dàn nóng
  • Lượng gas không đúng
  • Mạch gas bất thường

37

E55

Nhiệt độ sưởi máy nén bất thường

(Chỉ model FDC250)

  • Đứt dây kết nối điện trở nhiệt máy nén
  • Điện trở nhiệt máy nén hỏng
  • Hỏng bo dàn nóng

38

E57

Không đủ gas hoặc van dịch vụ đóng (chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP)

  • Hỏng cảm biến nhiệt độ cặp dàn lạnh
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi dàn lạnh
  • Hỏng board điều khiển dàn lạnh
  • Thiếu gas

39

E57

Không đủ gas hoặc van dịch vụ đóng (chỉ model FDC71-250)

  • Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi dàn lạnh
  • Hỏng bo khiển dàn lạnh
  • Thiếu gas 

40

E58

Ngừng do bảo vệ dòng điện (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP)

  • Dư gas
  • Không gian lắp đặt dàn nóng dàn lạnh
  • Hỏng máy nén
  • Hỏng cảm biến nhiệt độ gió
  • Hỏng board dàn nóng

41

E59

Lỗi khởi động máy nén (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP)

  • Motor quạt dàn nóng bất thường
  • Bo dàn nóng bất thường
  • Điện áp nguồn bất thường
  • Lượng gas và chu trình gas không đúng
  • Máy nén hỏng (Bạc đạn motor)

42

E59

Lỗi khởi động máy nén (Chỉ model FDC71-140)

  • Motor quạt dàn nóng bất thường
  • Bo dàn nóng bất thường
  • Bo Inverter bất thường
  • Điện áp nguồn bất thường
  • Dư hoặc thiếu môi chất lạnh
  • Lỗi thiết bị trong mạch gas
  • Máy nén hỏng (Bạc đạn motor)

43

E59

Lỗi khởi động máy nén (Chỉ model FDC200, 250)

  • Motor quạt dàn nóng bất thường
  • Board dàn nóng bất thường
  • Board Inverter bất thường
  • Điện áp nguồn bất thường
  • Dư hoặc thiếu môi chất lạnh
  • Lỗi thiết bị trong mạch gas
  • Máy nén hỏng (Bạc đạn motor)

44

E60

Kẹt cơ máy nén bất thường

  • Hỏng quạt dàn nóng
  • Hỏng bo dàn nóng
  • Điện áp nguồn bất thường
  • Lượng môi chất lạnh và chu trình gas không đúng
  • Hỏng máy nén (bạc đạn motor)

Cách test lỗi và bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric

Cách test lỗi máy lạnh Mitsubishi và bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric

Dưới đây là bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric thường gặp trong quá trình sử dụng bạn cần biết:

MÃ LỖI

TÊN LỖI

P1

Lỗi cảm biến Intake

P2

Pipe (Liquid hoặc 2 pha ống) lỗi cảm biến

P4

Lỗi cảm biến xả

P5

Lỗi bơm xả

P6

Freezing/hoạt động bảo vệ quá nóng

PA

Lỗi máy nén cưỡng bức

EE

Truyền thông giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời

E0, E3

Lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa

E1, E2

Điều khiển từ xa lỗi board điều khiển

E4 

Điều khiển từ xa lỗi tín hiệu nhận

E6, E7

Trong nhà/ngoài trời đơn vị lỗi giao tiếp

E9 

Trong nhà/ngoài trời lỗi đơn vị truyền thông (Truyền lỗi) (đơn vị ngoài trời)

UP

Compressor gián đoạn quá dòng

UF

Compressor gián đoạn quá dòng (khi máy nén bị khóa)

U1, UD

Áp cao bất thường (63H làm việc)/quá nhiệt hoạt động bảo vệ

U2

Bất thường xả nhiệt độ cao/49C làm việc/không đủ lạnh

U3, U4

Open/ngắn thermistors đơn vị ngoài trời

U5

Nhiệt độ bất thường của tản nhiệt

U6

Compressor gián đoạn quá dòng/bất thường của các mô-đun điện

U7

Bất thường của siêu nhiệt do nhiệt độ xả thấp

U8

Đơn vị ngoài trời phản vệ stop

U9, UH

Bất thường như quá áp hoặc thiếu điện áp và tín hiệu đồng bộ bất thường để chính mạch/Current lỗi cảm biến…

EA

Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà/ngoài trời đơn vị vượt quá số lượng kết nối đơn vị trong nhà.

EB

Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà/ngoài trời đơn vị (Mis-dây ngắt kết nối)

EC

Chi tiết lỗi Start-up thời gian qua

E0

Chi tiết lỗi lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi)

E3

Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi)

E4

Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi)

E5

Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi)

E6

Lỗi chi tiết trong nhà/ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi)

E7

Lỗi chi tiết trong nhà/ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi)

E8

Lỗi chi tiết trong nhà/ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi)

E9

Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi)

EF

Lỗi chi tiết M-NET lỗi truyền dẫn

ED

Lỗi chi tiết lỗi nối tiếp truyền

P1

Chi tiết lỗi Abnormality của nhiệt độ phòng thermistor (TH1)

P2

Chi tiết lỗi bất thường của nhiệt độ ống thermistor / lỏng (TH2)

P4

Chi tiết lỗi của cảm biến Abnomarlity cống (DS).

P5

Lỗi chi tiết sự cố của máy cống-up..

P6

Chi tiết lỗi Freezing / bảo vệ quá nhiệt phát hiện.

P8

Lỗi chi tiết dị thường của nhiệt độ đường ống.

P9

Chi tiết lỗi Abnormality của nhiệt độ ống nhiệt điện trở/tụ/thiết bị bay hơi (TH5)

F1

Lỗi chi tiết phát hiện giai đoạn Reverse

F3

Chi tiết lỗi 63L nối mở

F4

Chi tiết lỗi 49C nối mở

F7

Lỗi chi tiết giai đoạn Xếp mạch phát hiện (pcboard) lỗi

F8

Lỗi chi tiết lỗi mạch đầu vào

F9

Lỗi chi tiết kết nối 2 hay cởi mở hơn

FA

Chi tiết lỗi L2-giai đoạn giai đoạn mở hoặc 51cm nối mở

UE

Lỗi chi tiết lỗi áp suất cao (van bi đóng)

UL

Lỗi chi tiết áp thấp bất thường

UD

Lỗi chi tiết hơn bảo vệ nhiệt

UA

Chi tiết lỗi Compressor trên (hoạt động tiếp sức terminal) hiện nay

UF

Chi tiết lỗi nén quá dòng (bắt đầu-up bị khóa) cắt đứt

UH

Lỗi chi tiết lỗi cảm biến hiện tại

1102

Bất thường nhiệt độ xả

1111

Bất thường cảm biến nhiệt độ bão hoà, sáp suất thấp

1112

Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, áp suất thấp

1113

Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, bất thường nhiệt

1143

Lỗi thiếu lạnh, lạnh yếu

1202

Lỗi nhiệt độ xả sơ bộ

1205

Bất thường cảm biến nhiệt độ ống dẫn lỏng sơ bộ

1211

Bất thường áp suất bão hòa thấp

1214

Bất thường mạch điện, cảm biến THHS

1216

Bất thường cảm biến cuộn dây vào làm mát sơ bộ

1217

Bất thường cảm biến cuộn dây biến nhiệt

1219

Lỗi cảm biến cuộn dây đầu vào

1221

Bất thường cảm biến nhiệt độ môi trường

1301

Áp suất thấp bất thường

1302

Áp suất cao bất thường

1368

Bất thường áp suất lỏng

1370

Bất thường áp suất trung cấp

1402

Bất thường áp suất cao sơ bộ

1500

Bất thường lạnh quá tải

1505

Bất thường áp suất hút

1600

Lỗi lạnh quá tải sơ bộ

1605

Lỗi nhiệt độ áp suất hút sơ bộ

1607

Bất thường khối mạch CS

2500

Bất thường rò rỉ nước

2502

Bất thường phao bơm thoát nước

2503

Bất thường cảm biến thoát nước

4103

Bất thường pha đảo chiều

4115

Bất thường tín hiệu đồng bộ nguồn điện

4116

Bất thường tốc độ quạt

4200

Bất thường mạch điện, cảm biến VDC

4220

Bất thường điện áp BUS

4230

Bộ bảo vệ điều khiển tản nhiệt quá nóng

4240

Bộ bảo vệ quá tải

4250

Quá dòng, bất thường điện áp

4260

Bất thường quạt làm mát

4300

Lỗi mạch, cảm biến VDC

4320

Lỗi điện áp BUS sơ bộ

4330

Lỗi quá nóng bộ tản nhiệt sơ bộ

4340

Lỗi bảo vệ quá tải sơ bộ

4350

Lỗi bộ bảo vệ quá dòng sơ bộ

4360

Bất thường quạt làm mát

5101

Không khí đầu vào (TH22IC)

5102

Ống chất lỏng

5103

Ống gas

5104

Cảm biến nhiệt độ lỏng

5105

Bất thường ống dẫn lỏng

5106

Nhiệt độ môi trường

5107

Giắc cắm dây điện

5108

Chưa cắm điện

5109

Mạch điện CS

5110

Bảng điều khiển tản nhiệt

5112

Nhiệt độ máy nén khí

5201

Bất thường cảm biến áp suất

5203

Bất thường cảm biến áp suất trung cấp

5301

Bất thường mạch điện, cảm biến IAC

6600

Trùng lặp địa chỉ

6602

Bất thường phần cứng xử lý đường truyền

6603

Bất thường mạch truyền BUS

6606

Lỗi thông tin

6607

Bất thường không có ACK

6608

Bất thường không có phản ứng

6831

Không nhận được thông tin MA

6832

Không nhận được thông tin MA

6833

Bất thường gửi thông tin MA

6834

Bất thường nhận thông tin MA

7100

Bất thường điện áp tổng

7101

Bất thường mã điện áp

7102

Lỗi kết nối

7105

Lỗi cài đặt địa chỉ

7106

Lỗi cài đặt đặc điểm

7107

Lỗi cài đặt số nhánh con

7111

Lỗi cảm biến điều khiển từ xa

7130

Lỗi kết nối không giống nhau của dàn lạnh

Trên đây là bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy và Mitsubishi Electric chi tiết nhất mà chúng tôi muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã biết được cách test lỗi máy lạnh Mitsubishi cũng như biết được những mã lỗi cơ bản thường gặp nhất, qua đó có những biện pháp khắc phục kịp thời khi điều hòa, máy lạnh gặp sự cố.

Đừng quên thường xuyên truy cập Eshops.vn để tham khảo thêm nhiều thông tin hữu ích khác nhé! Hẹn gặp lại bạn trong các bài viết sau!

Đăng ký tư vấn Cách test lỗi và mã lỗi điều hòa, máy lạnh Mitsubishi Electric, Heavy

Họ tên không được để trống!

Số điện thoại không được để trống!

Số điện thoại sai định dạng!

Địa chỉ không được để trống!

Tên sản phẩm hoặc Model máy không được để trống!